Quyết định số 206/QĐ-STNMT ngày 10/5/2022 v/v phê duyệt DS thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp

Quyết định số 206/QĐ-STNMT ngày 10/5/2022 v/v phê duyệt danh sách thí sinh đủ điều kiện tham dự kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ địa chính viên, đo đạc bản đồ viên hạng IV lên hạng III và từ ngạch kế toán viên trung cấp lên ngạch kế toán viên năm 2022

Danh sách thí sinh đủ tiêu chuẩn, điều kiện dự kỳ thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ địa chính viên, đo đạc bản đồ viên hạng IV lên hạng III và từ ngạch kế toán viên trung cấp lên ngạch kế toán viên năm 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số            /QĐ-STNMT  ngày    tháng 5 năm 2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường)
TT Họ và tên Ngày, tháng, năm sinh Dân tộc Chức vụ hoặc chức danh công tác Cơ quan, đơn vị đang làm việc Thời gian giữ chức danh nghề nghiệp (kể cả thời gian giữ ngạch hoặc hạng tương đương) Mức lương hiện hưởng Văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của hạng dự thi Có, đề án, công trình Được miễn thi Ghi chú    
Nam Nữ Hệ số lương Mã số chức danh nghề nghiệp hiện giữ Trình độ chuyên môn Trình độ lý luận chính trị Trình độ quản lý nghề nghiệp
(CDNN)
Trình độ tin học Trình độ ngoại ngữ Tin học Ngoại ngữ    
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)    
A TỪ CDNN ĐỊA CHÍNH VIÊN HẠNG IV LÊN CDNN ĐỊA CHÍNH VIÊN HẠNG III (08 người)                    
1 Hoàng Thị Chung   21/12/1980 Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ Chợ Mới 13 năm 3,06 V.06.01.03 ĐH   Địa chính viên hạng 3 UDCNTTCB Tiếng Anh A2     x CC Tiếng dân tộc Tày    
2 Đồng Phúc Hoàng 31/01/1987   Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ Chợ Đồn 11 năm 3,06 V.06.01.03 ĐH   Địa chính viên hạng 3 UDCNTTCB Anh B     x      
3 Hoàng Trọng Huân 17/11/1984   Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ Bạch Thông 13 năm 2,86 V.06.01.03 ĐH TC Địa chính viên hạng 3 UDCNTTCB Anh B     x CC Tiếng dân tộc Tày    
4 Hoàng Thị Thục Khuê   19/8/1982 Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ TP Bắc Kạn 13 năm 3,06 V.06.01.03 ĐH Sơ cấp Địa chính viên hạng 3 Tin B Anh B     x      
5 Sằm Thị Na   22/12/1987 Tày Viên chức VPĐKĐĐ tỉnh 14 năm 3,06 V.06.01.03 ĐH TC Địa chính viên hạng 3 UDCNTTCB Anh B     x CC Tiếng dân tộc Tày    
6 Dương Ngọc Nam 25/01/1982   Kinh Viên chức CN VPĐKĐĐ Chợ Mới 16 năm 3,66 V.06.01.03 ĐH TC Địa chính viên hạng 3 UDCNTTCB Anh toeflitp     x CC Tiếng dân tộc Tày    
7 Nông Đức Thành 16/3/1985   Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ Bạch Thông 13 năm 3,06 V.06.01.03 ThS TC Địa chính viên hạng 3 UDCNTTCB Anh B1     x CC Tiếng dân tộc Tày    
8 Dương Thị Thuyên   01/01/1986 Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ Bạch Thông 13 năm 3,26 V.06.01.03 ĐH TC Địa chính viên hạng 3 UDCNTTCB Anh A2     x      
B TỪ CDNN ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VIÊN HẠNG IV LÊN CDNN ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VIÊN HẠNG III (02 người)                    
1 Triệu Đức Lôi 02/12/1985   Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ TP Bắc Kạn 13 năm 3,06 V.06.06.18 ĐH   Đo đạc bản đồ viên hạng 3 UDCNTTCB Anh B     x CC Tiếng dân tộc Tày    
2 Hà Văn Quý 20/02/1989   Tày Viên chức CN VPĐKĐĐ Na Rì 11 năm 3,06 V.06.06.18 ĐH   Đo đạc bản đồ viên hạng 3 Tin B Anh B     x      
C TỪ CDNN KẾ TOÁN VIÊN TRUNG CẤP LÊN CDNN KẾ TOÁN VIÊN (10 người)                    
I SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG                    
1 Trần Thị Mến   08/7/1989 Kinh Viên chức VPĐK đất đai tỉnh 11 năm 3,03 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV UDCNTTCB       x CC tiếng dân tộc Tày (thay CC ngoại ngữ)    
2 Hoàng Thị Hương   11/10/1983 Tày Viên chức VPĐK đất đai tỉnh 9 năm 3,34 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV UDCNTTCB       x CC tiếng dân tộc Tày (thay  CC ngoại ngữ)    
3 Nguyễn Thị Kim Phượng   16/9/1972 Kinh Viên chức Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường 13 năm 3,65 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV UDCNTTCB Tiếng Anh B     x CC tiếng dân tộc Tày    
II CÁC SỞ, NGÀNH GỬI DỰ THI (07 người)    
1 SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ    
1.1 Đồng Thị Thiềm   10/10/1986 Tày Viên chức Trung tâm xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp 12 năm 3,03 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV Tin B Tiếng Anh B     x DTTS    
2 SỞ NỘI VỤ    
2.1 Nguyễn Thị Thu Hà   18/5/1988 Kinh Viên chức Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh 11 năm 11 tháng 3,03 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV Chứng chỉ tin học cơ bản Chứng chỉ Tiếng Anh A2     x CC Tiếng dân tộc Tày    
3 SỞ CÔNG THƯƠNG    
3.1 Hoàng Thị Mai Huyền   3/9/1984 Tày Viên chức Trung tâm Khuyến công và xúc tiến thương mại 15 năm 3,34 06.032 ĐH TC Chứng chỉ KTV Tin B Tiếng Anh B     x DTTS    
4 HỘI NHÀ BÁO    
4.1 Trương Thị Quyến   3/2/1982 Tày Viên chức Hội Nhà báo tỉnh Bắc Kạn 14 năm 3,34 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV UDCNTTCB Tiếng Anh B     x DTTD    
5 HỘI ĐÔNG Y    
5.1 Hà Thị Đầm   20/9/1978 Tày Viên chức Hội Đông y tỉnh Bắc Kạn 14 năm 3,34 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV UDCNTTCB       x CC Tiếng dân tộc Tày    
6 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẮC KẠN    
6.1 Nông Thị Lê   2/12/1980 Tày Viên chức Trường Cao đẳng Bắc Kạn 18 năm 3,65 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV UDCNTTCB       x CC tiếng dân tộc Tày (thay  CC ngoại ngữ)    
7 LIÊN MINH HỢP TÁC XÃ    
7.1 Hà Thị Cẩm   21/11/1978 Tày Viên chức Liên minh HTX 12 năm 3,03 06.032 ĐH   Chứng chỉ KTV Tin B Tiếng Anh B     x CC Tiếng dân tộc Tày    
                                         
    (Ấn định danh sách 20 người)        
 

Tác giả bài viết: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn