Thông báo số 182/TB-STNMT ngày 23/11/2021 v/v tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Thông báo số 182/TB-STNMT ngày 23/11/2021 v/v tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
THÔNG BÁO
1Về việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
Ngày 22/11/2021, Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản số 2002/CV-CTĐP của Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Đại Phúc về việc nộp hồ sơ lựa chọn Tổ chức cấp phép thăm dò khoáng sản tại khu 2 mỏ chì kẽm Pác Ả, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn (kèm hồ sơ).
Căn cứ Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung khu vực khoáng sản không đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
Thực hiện quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi trường xin thông báo như sau:
1. Tên tổ chức, cá nhân đầu tiên nộp hồ sơ: Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Đại Phúc;
2. Loại khoáng sản: Chì kẽm;
3. Vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản: Khu 2 mỏ chì kẽm Pác Ả, xã Thượng Quan, huyện Ngân Sơn;
4. Diện tích: 15,0 ha (có tọa độ tại phụ lục kèm theo).
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn tiếp tục nhận hồ sơ đề nghị cấp phép thăm dò khu vực khoáng sản nêu trên đến hết ngày 21/12/2021 của các Tổ chức, cá nhân khác có nhu cầu.
Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo để các cơ quan có liên quan và các Tổ chức, cá nhân được biết./.
PHỤ LỤC
Tọa độ, diện tích khu 2 mỏ chì kẽm Pác Ả, xã Thượng Quan,
huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
(Kèm theo Thông báo số           /TB-STNMT  ngày      /11/2021
của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Kạn)
 
Điểm góc Hệ tọa độ VN2000
KTT 106030’ MC 30
Hệ tọa độ VN2000
KTT 105000’ MC 60
Diện tích
X(m) Y(m) X(m) Y(m)
1 2477980,00 443525,00 2477443,46 597938,77 Vị trí 1 (9,0 ha)
2 2477762,00 443598,10 2477226,25 598014,02
3 2477680,00 443598,10 2477144,27 598014,84
4 2477680,00 443871,00 2477146,99 598287,67
5 2477980,00 443871,00 2477446,91 598284,67
6 2477393,91 443372,35 2476856,01 597792,00 Vị trí 2 (6,0 ha)
7 2477547,09 443357,87 2477009,00 597776,00
8 2477677,74 443295,16 2477138,99 597712,01
9 2477931,72 443415,90 2477394,11 597830,18
10 2477910,51 443453,88 2477373,28 597868,36
11 2477795,17 443403,36 2477257,47 597819,00
12 2477739,30 443415,20 2477201,73 597831,40
13 2477697,07 443503,55 2477160,39 597920,15
14 2477563,25 443419,07 2477025,77 597837,02
15 2477458,03 443498,94 2476921,37 597917,92
16 2477457,37 443594,79 2476921,67 598013,75
17 2477391,79 443595,96 2476856,12 598015,58
Tổng diện tích 15 ha

Thông báo số 182/TB-STNMT ngày 23/11/2021 v/v tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản