05:22 ICT Thứ ba, 16/08/2022

Giới thiệu

Liên kết Website

Video

Số lượt truy câp

1 Đang truy cập : 13


2 Hôm nay : 1257

chân váy Tháng hiện tại : 50921

ao vest nu Tổng lượt truy cập : 9504267

Trang nhất » Thủ tục hành chính » - ĐĐ Giải quyết tại cấp huyện

BẢN DO COVID 19
Phan anh kien nghi TTHC
Dịch vụ công
Link Đường dây nóng
4. Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Tên Thủ tục Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Trình tự thực hiện 1) Phòng Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn người xin giao đất, thuê đất lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất; thực hiện nghĩa vụ tài chính.
(2) Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất; ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất.
(3) Người được giao đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, người được thuê đất nộp tiền thuê đất.
(4) Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
(5) Phòng Tài nguyên và Môi trường tổ chức giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người được giao đất, cho thuê đất.
(6) Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.
Cách thức thực hiện Nộp hồ sơ tại Phòng Tài nguyên và Môi trường.
Thành phần, số lượng  hồ sơ Nộp 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất;
b) Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất (Phòng tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với những nơi đã có bản đồ địa chính hoặc thực hiện trích đo địa chính thửa đất theo yêu cầu của người xin giao đất, thuê đất).
c) Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất.
Thời hạn giải quyết - Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Thời hạn giải quyết:
+ Không quá 20 ngày (không kể thời gian giải phóng mặt bằng; không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).
+ Không quá 30 ngày đối với các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế  -  xã hội khó khăn.
Đối tượng áp dụng Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính - Cơ quan thực hiện thủ tục:Phòng Tài nguyên và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Kết quả - Quyết định giao đất (đối với trường hợp giao đất).
- Quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất).
- Giao đất trên thực địa và trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người được giao đất, cho thuê đất.
 
Lệ phí 8.1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
           a) Mức thu đối với trường hợp cấp mới (cấp lần đầu)
 
STT Quy mô diện tích Mức thu cấp mới (cấp lần đầu)
Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh (đồng/hồ sơ) Trường hợp giao đất ở (đồng/hồ sơ)
I Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
1  Nhỏ hơn và bằng 200m2 250.000 200.000
2  Từ trên 200m2 đến 400m2 300.000 250.000
3  Từ trên 400m2 đến 1.000m2 450.000 350.000
4  Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 600.000 500.000
5  Từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 750.000 650.000
6  Từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 900.000 800.000
7  Từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 1.200.000 1.000.000
8  Từ trên 10.000m (01ha) 1.500.000 1.200.000
II Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
1 Nhỏ hơn và bằng 200m2 160.000 120.000
2 Từ trên 200m2 đến 400m2 200.000 150.000
3 Từ trên 400m2 đến 1.000m2 280.000 200.000
4 Từ trên 1.000m2 đến 3.000m2 380.000 300.000
5 Từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 480.000 400.000
6 Từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 580.000 500.000
7 Từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 700.000 600.000
8 Từ trên 10.000m (01ha) 800.000 700.000
b) Mức thu đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu). 
c) Mức thu đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
Tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện: 150.000 đồng/hồ sơ.
Tại các khu vực khác: 75.000 đồng/hồ sơ.
8.2. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
STT Nội dung ĐVT Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân
   
1 Cấp giấy chứng nhận lần đầu
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) Đồng/giấy 25.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 100.000
2 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
- Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) Đồng/giấy 20.000
- Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 50.000
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả đất, nhà và tài sản gắn liền với đất).
3 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
 - Tại các phường thuộc thành phố Đồng/01 lần 28.000
 - Tại các khu vực khác Đồng/01 lần     14.000
4 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
 - Tại các phường thuộc thành phố Đồng/01 lần 15.000
 - Tại các khu vực khác Đồng/01 lần      7.500
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai - Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.
- Quyết định giao đất theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.
- Quyết định cho thuê đất theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.
- Hợp đồng cho thuê đất theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT.
 
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) Không quy định
 
Căn cứ pháp lý -Luật Đất đai năm 2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
- Nghị quyết số 71/2016/NQ-HDND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Thông tin về bài viết
Tên thủ tục hành chính:
4. Giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Tác giả:
Thuộc chủ đề:
Thủ tục hành chính » - ĐĐ Giải quyết tại cấp huyện
Gửi lên:
01/08/2018 08:04
Cập nhật:
01/08/2018 08:04
Thông tin bản quyền:
Dung lượng file đính kèm:
37.20 KB
Đã xem:
595
Đã tải về:
0
Đã thảo luận:
0
Tải về
 
Thông tin giá đất
Thông báo hủy giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
Công báo điện tử bắc kan
Xin ý kiến đóng góp Văn bản dự thảo

Link liên kết các đơn vi

Thủ tục hành chính tỉnh Bắc Kạn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Viện khoa học Địa chất và Khoáng sản
Viện Chiến lược, chính sách tài nguyên và môi trường
Viện Khoa học Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu
Cục Viễn thám quốc gia
Cục Biến đổi khí hâu
Tổng Cục biển và Hải đảo Việt Nam
Cục Quản lý tài nguyên nước
Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Tổng cục Khí tượng thủy văn
Tổng cục Quản lý đất đai
Bộ tài nguyên và môi trường
Cục công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường
Trung tâm Dự báo Khí tượng thủy văn quốc gia
Tổng cục địa chất và khoáng sản
Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam
Tổng cục bảo vệ môi trường

Thông tin quy hoạch TN&MT

Thông tin quy hoạch

Bản đồ chính phủ

Bản đồ chính phủ

ISO SỞ TN&MT

phan anh kien nghi
ISO 9001-2015
Chọn lại tệp rồi ấn sửa quản cáo để đăng ảnh mớihttp://tnmt.backan.gov.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=cai-cach-hanh-chinh
Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường
Logo dự báo thời tiết
HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI TỈNH BẮC KẠN
Lịch công tác
Giao lưu trực tuyến
Hồ sơ công việc
1 Trang thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi truờng
Giấy phép số: 03/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 09/02/2021
Trưởng ban biên tập: Ông Hoàng Thanh Oai - Giám đốc Sở 
Địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn 
Điện thoại: 0209.3870539- Fax: 0209.3878902
Email: sotnmt@backan.gov.vn

 



Dong phuc nhom san panel sieu nhe dóc trát tường xử lý nước thải bảo dưỡng lò hơi Máy làm đá vảy máy làm đá sạch All Remedies cáp nhôm bọc xlpe