20:11 ICT Thứ tư, 17/08/2022

Giới thiệu

Liên kết Website

Video

Số lượt truy câp

1 Đang truy cập : 28


2 Hôm nay : 3069

chân váy Tháng hiện tại : 56527

ao vest nu Tổng lượt truy cập : 9509873

Trang nhất » Thủ tục hành chính » 10. Danh mục thu phí, lệ phí

BẢN DO COVID 19
Phan anh kien nghi TTHC
Dịch vụ công
Link Đường dây nóng
1. DANH MỤC THU PHÍ, LỆ PHÍ CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH BẮC KẠN VÀ CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ.
DANH MỤC THU PHÍ, LỆ PHÍ  CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH BẮC KẠN VÀ CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ.
          Căn cứ Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Kạn Ban hành quy định mức thu, miễm, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Bắc Kạn và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố thực hiện thu phí, lệ phí cụ thể như sau:
          I. VỀ THU PHÍ: Quy định tại các mục VI, VIII, IX, X chương I Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh.
Mục VI
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN  QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT.
          Điều 26. Mức thu
          1. Đối với tổ chức
          a) Trường hợp giao đất, cho thuê đất
STT Quy mô diện tích Đơn vị tính Mức thu cấp mới (cấp lần đầu) Mức thu cấp đổi, cấp lại
1 Nhỏ hơn và bằng 5.000m2 Đồng/hồ sơ 1.000.000 Bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu)
2 Từ trên 5.000m2 đến 10.000m2 1.500.000
3 Từ  trên 01ha đến 03ha 3.000.000
4 Từ trên 03ha đến 05ha 4.000.000
5 Từ  trên 05ha đến 10ha 5.000.000
6 Từ  trên 10ha  đến 20ha 6.000.000
7 Từ trên 20ha trở lên 7.500.000
          b) Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: 300.000 đồng/hồ sơ.
 
 
          2. Đối với hộ gia đình, cá nhân:
          a) Mức thu đối với trường hợp cấp mới (cấp lần đầu)
 
STT Quy mô diện tích Mức thu cấp mới (cấp lần đầu)
Trường hợp giao đất, cho thuê đất sản xuất kinh doanh (đồng/hồ sơ) Trường hợp giao đất ở (đồng/hồ sơ)
I Đối với hộ gia đình cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện
1 Nhỏ hơn và bằng 200m2 250.000 200.000
2 Từ trên 200m2 đến 400m2 300.000 250.000
3 Từ trên 400m2 đến 1.000m2 450.000 350.000
4 Từ trên 1.000mđến 3.000m2 600.000 500.000
5 Từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 750.000 650.000
6 Từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 900.000 800.000
7 Từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 1.200.000 1.000.000
8 Từ trên 10.000m2  (01ha) 1.500.000 1.200.000
II Đối với hộ gia đình cá nhân tại các khu vực khác
1 Nhỏ hơn và bằng 200m2 160.000 120.000
2 Từ trên 200m2 đến 400m2 200.000 150.000
3 Từ trên 400m2 đến 1.000m2 280.000 200.000
4 Từ trên 1.000mđến 3.000m2 380.000 300.000
5 Từ trên 3.000m2 đến 5.000m2 480.000 400.000
6 Từ trên 5.000m2 đến 7.000m2 580.000 500.000
7 Từ trên 7.000m2 đến 10.000m2 700.000 600.000
8 Từ trên 10.000m2  (01ha) 800.000 700.000
          b) Mức thu đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: Mức thu bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầu). 
          c) Mức thu đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
          Tại các phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện: 150.000 đồng/hồ sơ.
          Tại các khu vực khác: 75.000 đồng/hồ sơ.
Điều 27. Tỷ lệ trích để lại
Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
Điều 28. Đối tượng nộp
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có nhu cầu thẩm định theo quy định.
Điều 29. Đối tượng miễn: Không
Điều 30. Tổ chức thu phí
1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (Địa điểm thu phí tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố (Địa điểm thu phí tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố).
 
Mục VIII
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI.
 
Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
Điều 37. Tỷ lệ trích để lại
Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
Điều 38. Đối tượng nộp
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, yêu cầu của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp; Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan tài nguyên và môi trường ở địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp).
Điều 39. Đối tượng miễn
Hộ gia đình có người là thương binh; người có công với cách mạng; hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Điều 40. Tổ chức thu phí
1. Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường tỉnh (Địa điểm thu phí tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố (Địa điểm thu phí tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố).
 Mục IX.
PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT.
 Điều 41. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.
Điều 42. Tỷ lệ trích để lại
Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
Điều 43. Đối tượng nộp
Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
Điều 44. Đối tượng miễn
1. Tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp văn bản chứng nhận nội dung đăng ký trong trường hợp đăng ký trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo kê biên.
2. Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên.
3. Điều tra viên, Kiểm sát viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng.
Điều 45. Tổ chức thu phí
1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (Địa điểm thu phí tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố (Địa điểm thu phí tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố).
 Mục X.
PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM.
          Điều 46. Mức thu
STT Nội dung Mức thu (Đồng/hồ sơ)
1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000
3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000
4 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000
Điều 47. Tỷ lệ trích để lại
Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
Điều 48. Đối tượng nộp
Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại các cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm.
Điều 49. Đối tượng miễn
1. Các cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh thì không phải nộp lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm theo quy định tại Nghị định số: 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
2. Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm do lỗi của cơ quan đăng ký.
3. Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xóa thông báo việc kê biên.
Điều 50. Tổ chức thu phí
1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (Địa điểm thu phí tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố (Địa điểm thu phí tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố).
           B.  VỀ LỆ PHÍ: Quy định tại mục V chương II Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh.
Mục V
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, TÀI SẢN GẮN LIỀN TRÊN ĐẤT
Điều 67. Mức thu
STT Nội dung ĐVT Mức thu
Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức
1 Cấp giấy chứng nhận lần đầu
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) Đồng/giấy 25.000 100.000
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 100.000 500.000
2 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
- Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) Đồng/giấy 20.000 50.000
- Cấp lại, cấp đổi (kể cả cấp đổi do hết chỗ xác nhận) xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 50.000 50.000
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà và Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì áp dụng theo mức thu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (bao gồm cả đất, nhà và tài sản gắn liền với đất).
3 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
 - Tại các phường thuộc thành phố Đồng/01 lần 28.000 30.000
 - Tại các khu vực khác Đồng/01 lần 14.000
4 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
 - Tại các phường thuộc thành phố Đồng/01 lần 15.000 30.000
 - Tại các khu vực khác Đồng/01 lần 7.500
Điều 68. Đối tư­ợng nộp
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.
Điều 69. Đối tượng miễn
1. Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số: 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành ngày 10 tháng 12 năm 2009 mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận.
2. Hộ gia đình, cá nhân ở các thôn, tổ (tổ dân phố, tổ nhân dân, tiểu khu), xã thuộc danh mục thôn, tổ, xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ.
Điều 70. Tổ chức thu lệ phí
1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường: Thu lệ phí đối với các tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân người nước ngoài (Địa điểm thu lệ phí tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài nguyên và Môi trường).
2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố: Thu lệ phí đối với các hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam (Địa điểm thu lệ phí tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các huyện, thành phố)

Thông tin về bài viết
Tên thủ tục hành chính:
1. DANH MỤC THU PHÍ, LỆ PHÍ CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH BẮC KẠN VÀ CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ.
Tác giả:
Thuộc chủ đề:
Thủ tục hành chính » 10. Danh mục thu phí, lệ phí
Gửi lên:
19/07/2019 15:51
Cập nhật:
31/07/2019 09:16
Thông tin bản quyền:
Dung lượng file đính kèm:
111.21 KB
Đã xem:
1247
Đã tải về:
0
Đã thảo luận:
0
Tải về
 
Thông tin giá đất
Thông báo hủy giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
Công báo điện tử bắc kan
Xin ý kiến đóng góp Văn bản dự thảo

Link liên kết các đơn vi

Thủ tục hành chính tỉnh Bắc Kạn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Viện khoa học Địa chất và Khoáng sản
Viện Chiến lược, chính sách tài nguyên và môi trường
Viện Khoa học Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu
Cục Viễn thám quốc gia
Cục Biến đổi khí hâu
Tổng Cục biển và Hải đảo Việt Nam
Cục Quản lý tài nguyên nước
Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Tổng cục Khí tượng thủy văn
Tổng cục Quản lý đất đai
Bộ tài nguyên và môi trường
Cục công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường
Trung tâm Dự báo Khí tượng thủy văn quốc gia
Tổng cục địa chất và khoáng sản
Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam
Tổng cục bảo vệ môi trường

Thông tin quy hoạch TN&MT

Thông tin quy hoạch

Bản đồ chính phủ

Bản đồ chính phủ

ISO SỞ TN&MT

phan anh kien nghi
ISO 9001-2015
Chọn lại tệp rồi ấn sửa quản cáo để đăng ảnh mớihttp://tnmt.backan.gov.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=cai-cach-hanh-chinh
Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường
Logo dự báo thời tiết
HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI TỈNH BẮC KẠN
Lịch công tác
Giao lưu trực tuyến
Hồ sơ công việc
1 Trang thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi truờng
Giấy phép số: 03/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 09/02/2021
Trưởng ban biên tập: Ông Hoàng Thanh Oai - Giám đốc Sở 
Địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn 
Điện thoại: 0209.3870539- Fax: 0209.3878902
Email: sotnmt@backan.gov.vn

 



Dong phuc nhom san panel sieu nhe dóc trát tường xử lý nước thải bảo dưỡng lò hơi Máy làm đá vảy máy làm đá sạch All Remedies cáp nhôm bọc xlpe