21:14 ICT Thứ tư, 17/08/2022

Giới thiệu

Liên kết Website

Video

Số lượt truy câp

1 Đang truy cập : 28

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 27


2 Hôm nay : 3350

chân váy Tháng hiện tại : 56808

ao vest nu Tổng lượt truy cập : 9510154

Trang nhất » Thủ tục hành chính » 10. Danh mục thu phí, lệ phí

BẢN DO COVID 19
Phan anh kien nghi TTHC
Dịch vụ công
Link Đường dây nóng
2. Biểu thu phí, lệ phí tại Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
DANH MỤC THU PHÍ  CỦA
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TN&MT
         
Căn cứ Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
Căn cứ Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Kạn Quy định mức thu, miễm, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thực hiện thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, phí khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ như sau:
A. PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ: Thu theo biểu mức kèm theo Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số tt Loại tư liệu Đơn vị tính Mức thu
(đồng)
Ghi chú
I Bản đồ in trên giấy      
1 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 và lớn hơn tờ 120.000  
2 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 tờ 130.000  
3 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 tờ 140.000  
4 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 và nhỏ hơn tờ 170.000  
5 Bản đồ hành chính Việt Nam bộ 900.000  
6 Bản đồ hành chính cấp tỉnh bộ 300.000  
7 Bản đồ hành chính cấp huyện bộ 150.000  
II Bản đồ số dạng Vector      
1 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000 mảnh 400.000 Nếu chọn lọc nội dung theo 7 lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau:
a) Các lớp thông tin địa hình, dân cư, giao thông, thủy hệ: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;
b) Các lớp cơ sở toán học, địa giới, thực vật: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh
2 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000 mảnh 440.000
3 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 mảnh 670.000
4 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 mảnh 760.000
5 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 mảnh 950.000
6 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 mảnh 2.000.000
7 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/250.000 mảnh 3.500.000
8 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.000 mảnh 5.000.000
9 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000.000 mảnh 8.000.000
10 Bản đồ hành chính Việt Nam mảnh 4.000.000
11 Bản đồ hành chính tỉnh mảnh 2.000.000
12 Bản đồ hành chính cấp huyện mảnh 1.000.000
III Bản đồ số dạng Raster Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ
IV Dữ liệu phim ảnh chụp từ máy bay      
1 File chụp ảnh kỹ thuật số file 250.000  
2 Phim quét độ phân giải 16 μm file 250.000  
3 Phim quét độ phân giải 20 μm file 200.000  
4 Phim quét độ phân giải 22 μm file 150.000  
5 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/2.000 mảnh 60.000  
6 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/5.000 mảnh 60.000  
7 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/10.000 mảnh 70.000  
8 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/25.000 mảnh 70.000  
9 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/50.000 mảnh 70.000  
V Giá trị điểm ta đ      
1 Cấp 0 điểm 340.000  
2 Hạng I điểm 250.000  
3 Hạng II điểm 220.000  
4 Hạng III, hạng IV điểm 200.000  
5 Địa chính cơ sở điểm 200.000  
VI Giá trị điểm đ cao      
1 Hạng I điểm 160.000  
2 Hạng II điểm 150.000  
3 Hạng III điểm 120.000  
4 Hạng IV điểm 110.000  
VII Giá trị điểm trọng lực      
1 Điểm cơ sở điểm 200.000  
2 Điểm hạng I điểm 160.000  
3 Điểm tựa điểm 140.000  
4 Điểm chi tiết điểm 80.000  
VIII Ghi chú điểm tọa độ, độ cao, trọng lực tờ 20.000  
IX Cơ sở dữ liệu nền địa lý      
1 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/2.000 mảnh 400.000 Nếu chọn lọc nội dung theo 7 lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau:
a) Các lớp thông tin địa hình, dân cư, giao thông, thủy hệ: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;
b) Các lớp cơ sở toán học, địa giới, thực vật: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh
2 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/5.000 mảnh 500.000
3 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/10.000 mảnh 850.000
4 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/50.000 mảnh 1.500.000
5 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/1.000.000 mảnh 8.000.000
6 Mô hình số độ cao độ chính xác cao xây dựng bằng công nghệ quét lidar đóng gói theo mảnh tỉ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000 mảnh 200.000  
7 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 0.5 mét đến 5 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/2.000 hoặc tỷ lệ 1/5.000 mảnh 80.000  
8 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/10.000 mảnh 170.000  
9 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét đến 10 mét, đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/50.000 mảnh 2.550.000  
10 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1/50.000 mảnh 300.000  
11 Cơ sở dữ liệu địa danh địa danh 20.000  
 
 
B. PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI: theo quy định tại Mục VIII, Điều 36, Điều 37, Điều 38, Điều 39, cụ thể như sau
Mục VIII
PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.
Điều 37. Tỷ lệ trích để lại
Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.
Điều 38. Đối tượng nộp
Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, yêu cầu của lãnh đạo Đảng, Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp; Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan tài nguyên và môi trường ở địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp).
Điều 39. Đối tượng miễn
Hộ gia đình có người là thương binh; người có công với cách mạng; hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn./.

Thông tin về bài viết
Tên thủ tục hành chính:
2. Biểu thu phí, lệ phí tại Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường
Tác giả:
Thuộc chủ đề:
Thủ tục hành chính » 10. Danh mục thu phí, lệ phí
Gửi lên:
19/07/2019 15:46
Cập nhật:
13/11/2019 08:21
Thông tin bản quyền:
Dung lượng file đính kèm:
Đã xem:
318
Đã tải về:
0
Đã thảo luận:
0
Tải về
 
Thông tin giá đất
Thông báo hủy giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
Công báo điện tử bắc kan
Xin ý kiến đóng góp Văn bản dự thảo

Link liên kết các đơn vi

Thủ tục hành chính tỉnh Bắc Kạn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Viện khoa học Địa chất và Khoáng sản
Viện Chiến lược, chính sách tài nguyên và môi trường
Viện Khoa học Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu
Cục Viễn thám quốc gia
Cục Biến đổi khí hâu
Tổng Cục biển và Hải đảo Việt Nam
Cục Quản lý tài nguyên nước
Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Tổng cục Khí tượng thủy văn
Tổng cục Quản lý đất đai
Bộ tài nguyên và môi trường
Cục công nghệ thông tin và dữ liệu tài nguyên môi trường
Trung tâm Dự báo Khí tượng thủy văn quốc gia
Tổng cục địa chất và khoáng sản
Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam
Tổng cục bảo vệ môi trường

Thông tin quy hoạch TN&MT

Thông tin quy hoạch

Bản đồ chính phủ

Bản đồ chính phủ

ISO SỞ TN&MT

phan anh kien nghi
ISO 9001-2015
Chọn lại tệp rồi ấn sửa quản cáo để đăng ảnh mớihttp://tnmt.backan.gov.vn/index.php?language=vi&nv=news&op=cai-cach-hanh-chinh
Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường
Logo dự báo thời tiết
HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI TỈNH BẮC KẠN
Lịch công tác
Giao lưu trực tuyến
Hồ sơ công việc
1 Trang thông tin điện tử Sở Tài nguyên và Môi truờng
Giấy phép số: 03/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bắc Kạn cấp ngày 09/02/2021
Trưởng ban biên tập: Ông Hoàng Thanh Oai - Giám đốc Sở 
Địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn 
Điện thoại: 0209.3870539- Fax: 0209.3878902
Email: sotnmt@backan.gov.vn

 



Dong phuc nhom san panel sieu nhe dóc trát tường xử lý nước thải bảo dưỡng lò hơi Máy làm đá vảy máy làm đá sạch All Remedies cáp nhôm bọc xlpe